Danh sách các phím tắt, tổ hợp phím trong Word tất cả các phiên bản

0

Sử dụng các phím tắt, tổ hợp phím trong Word sẽ giúp bạn thao tác nhanh hơn nhiều so với sử dụng chuột. Điều đó sẽ giúp bạn tiết kiệm vô khối thời gian và có thể hoàn thành một lượng lớn công việc liên quan đến soạn thảo tài liệu, văn bản trong một thời gian ngắn. Dưới đây là danh sách các phím tắt, tổ hợp phím trong Microsoft Word được cập nhật mới nhất hiện nay.

Lưu ý: các phím tắt, tổ hợp phím này phù hợp cho các bản Word 2003, Word 2007, Word 2010, Word 2013, Word 2016, Office 365

Các phím tắt thao tác với file văn bản (tệp)

Các phím này dùng để tạo mới, mở, đóng, in, save… một tệp hoặc văn bản.

Ctrl + NTạo một file văn bản mới
Ctrl + OMở một file văn bản có sẵn
Ctrl + SLưu văn bản đang soạn thảo, chỉnh sửa
Ctrl + Shift + SLưu văn bản hiện tại thành một file khác, với tên gọi khác
Ctrl + PIn văn bản
Ctrl + F4Đóng văn bản lại
Alt + F4Đóng văn bản lại
Ctrl + WĐóng văn bản lại
Ctrl + FBật hộp tìm kiếm
Ctrl + ZPhục hồi tình trạng văn bản 1 thao tác trước đó (có thẩm bấm nhiều lần)
Ctrl + YPhục hồi tình trạng của văn bản trước khi sử dụng lệnh Ctrl + Z

Các phím tắt thao tác với đoạn văn bản

Các phím tắt, tổ hợp phím này dùng để thực hiện các thao tác cơ bản như copy, paste, xóa… trong Word.

Ctrl + CSao chép đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + XCắt đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + VDán (paste) đoạn văn bản đã sao chép hoặc cắt trước đó
Ctrl + Shift + CSao chép định dạng (format) văn bản đang chọn
Ctrl + Shift + VDán định dạng (format) văn bản vừa sao chép
BackspaceXóa một ký tự ngay trước con trỏ chuột
DeleteXóa một ký tự đứng sau con trỏ chuột hoặc toàn bộ ký tự được bôi đen
Ctrl + BackspaceXóa toàn bộ ký tự đứng trước con trỏ chuột trong dòng hiện tại
Ctrl + DeleteXóa toàn bộ ký tự đứng sau con trỏ chuột trong dòng hiện tại

Các phím tắt dùng để chọn đoạn văn bản 

Dùng các phím tắt, lệnh này để chọn nhanh một ký tự, một đoạn hay một dòng văn bản trong Word.

Shift + Phím sang phải Chọn một ký tự phía sau con trỏ chuột
Shift + Phím sang trái Chọn một ký tự phía trước con trỏ chuột
Ctrl + Shift + Phím snag phảiChọn một từ phía sau con trỏ chuột
Ctrl + Shift + Phím sang tráiChọn một từ phía trước con trỏ chuột
Shift + Phím lênChọn một hàng phía trên
Shift + Phím xuốngChọn một hàng bên dưới
Ctrl + AChọn và bôi đen tất cả mọi thứ
Ctrl + 5Chọn tất cả mọi thứ trong tệp văn bản
Shift + EndChọn tất cả các ký tự đứng sau con trỏ trên một dòng hiện tại
Shift + HomeChọn tất cả các ký tự đứng trước con trỏ trên một dòng hiện tại
Ctrl + Shift + EndChọn tất cả các ký tự đứng sau con trỏ cho đến hết văn bản
Ctrl + Shift + HomeChọn tất cả các ký tự đứng trước con trỏ cho đến đầu văn bản
Shift + PgUpChọn tất cả các ký tự đứng trước con trỏ cho đến hết một trang màn hình
Shift + PgDnChọn tất cả các ký tự đứng sau con trỏ cho đến hết một trang màn hình

Các phím dùng để tạo chỉ số trên dưới, số mũ, công thức khoa học…

Các phím này dùng để gõ các công thức kinh tế, chứng khoán, Toán, Vật Lý, Hóa Học, số mũ, bình phương, số mũ…

Ctrl + Shift + =Chỉ số trên, ví dụ: 32
Ctrl + =Chỉ số dưới, ví dụ: H2O

Các phím tắt dùng để định dạng văn bản

Các phím này dùng để làm đậm chữ, tạo chữ in nghiêng, tăng giảm kích thước font chữ…

Ctrl + BIn đậm đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + IIn nghiêng đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + UGạch chân đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + DMở ở cửa sổ để lựa chọn font chữ
Ctrl + Shift + Phím sang tráiGiảm kích thước font chữ
Ctrl + Shift + Phím sang phảiTăng kích thước font chữ

Các phím tắt dùng để căn chỉnh lề trong Word

Những phím này dùng để căn lề trái, phải, giữa, thụt đầu dòng trong Word.

Ctrl + ECăn giữa đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + JCăn đều đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + LCăn trái đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + RCăn phải đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + MĐịnh dạng thụt đầu dòng cả đoạn văn bản
Ctrl + Shift + MXóa định dạng thụt đầu dòng
Ctrl + TThụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản
Ctrl + Shift + TXóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản
Ctrl + QXóa tất cả định dạng căn lề văn bản

Các phím tắt dùng khi làm việc với bảng biểu

Những phím này dùng để di chuyển con trỏ chuột hoặc chọn một đối tượng trong bảng biểu.

TabDi chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang đứng ở ô cuối cùng của bảng
Shift + TabDi chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó
Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên (lên, xuống, trái, phải)chọn nội dung của các ô
Ctrl + Shift + F8 + Các phím điều hướngmở rộng vùng chọn theo từng khối
Shift + F8giảm kích thước vùng chọn theo từng khối
Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt)chọn nội dung cho toàn bộ bảng
Alt + Homevề ô đầu tiên của dòng hiện tại
Alt + Endvề ô cuối cùng của dòng hiện tại
Alt + Page up về ô đầu tiên của cột
Alt + Page downvề ô cuối cùng của cột
Mũi tên lênLên trên một dòng
Mũi tên xuốngxuống dưới một dòng

Các phím từ F1 đến F12

Công dụng của các phím từ F1 đến F12 trong Word.

F1Trợ giúp
F2di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi đến, nhấn Enter)
F3chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert – AutoText)
F4lặp lại hành động gần nhất
F5thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit – Goto)
F6di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp
F7thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools – Spellings and Grammars)
F8mở rộng vùng chọn
F9cập nhật cho những trường đang chọn
F10kích hoạt thanh thực đơn lệnh
F11di chuyển đến trường kế tiếp
F12thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File – Save As…)

Tổ hợp phím Ctrl với các phím từ F2 đến F12

Sử dụng phím Ctrl với các phím từ F2 đến F12.

Ctrl + F2thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File – Print Preview)
Ctrl + F3cắt một Spike
Ctrl + F4
đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word)
Ctrl + F5phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản
Ctrl + F6di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp
Ctrl + F7thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống
Ctrl + F8thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống
Ctrl + F9chèn thêm một trường trống
Ctrl + F10phóng to cửa sổ văn bản.
Ctrl + F11khóa một trường
Ctrl + F12thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File – Open hoặc tổ hợp Ctrl + O)

Tổ hợp phím Alt và các phím từ F1 đến F11 (trừ F2, F6, F12)

Alt + F1di chuyển đến trường kế tiếp
Alt + F3tạo một từ tự động cho từ đang chọn
Alt + F4thoát khỏi Ms Word
Alt + F5phục hồi kích cỡ cửa sổ
Alt + F7tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản
Alt + F8hạy một marco
Alt + F9chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường
Alt + F10phóng to cửa sổ của Ms Word
Alt + F11hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic

Kết hợp phím Shift và các phím từ F1 đến F12

Shift + F1hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng
Shift + F2sao chép nhanh văn bản
Shift + F3chuyển đổi kiểu ký tự hoa – thường
Shift + F4lặp lại hành động của lệnh Find, Goto
Shift + F5di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản
Shift + F6di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước
Shift + F7thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools – Thesaurus)
Shift + F8rút gọn vùng chọn
Shift + F9chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản
Shift + F10hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản)
Shift + F11di chuyển đến trường liền kề phía trước
Shift + F12thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File – Save hoặc tổ hợp Ctrl + S

Ctrl + Shift + Các phím F

Ctrl + Shift + F3chèn nội dung cho Spike
Ctrl + Shift + F5chỉnh sửa một đánh dấu (bookmark)
Ctrl + Shift + F6di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước
Ctrl + Shift + F7cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn như văn bản nguồn trong trộn thư)
Ctrl + Shift + F8mở rộng vùng chọn và khối
Ctrl + Shift + F9ngắt liên kết đến một trường
Ctrl + Shift + F10kích hoạt thanh thước kẻ
Ctrl + Shift + F11mở khóa một trường
Ctrl + Shift + F12thực hiện lệnh in (tương ứng File – Print hoặc tổ hợp phím Ctrl + P)

Alt + Shift và Alt + Ctrl kết hợp với các phím F

Alt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trướ.
Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S)
Alt + Shift + F9chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản
Alt + Shift + F11hiển thị mã lệnh
Ctrl + Alt + F1hiển thị thông tin hệ thống
Ctrl + Alt + F2thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)

Danh sách các phím tắt trên đây rất quan trọng với người thường xuyên làm việc với MS Word. Chúng giúp bạn tiết kiệm rất nhiều thời gian và công sức, khiến bạn có phong cách làm việc chuyên nghiệp làm mọi người ngưỡng mộ. Bạn nên bookmark lại trang này để xem lại khi cần (nhấn Ctrl + D khi duyệt web bằng Chrome).

guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments